góp vốn

Học thuật
Thân thiện
góp vốn

Hai doanh nhân góp vốn để mở một cửa hàng cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bỏ tiền, tài sản hoặc nguồn lực vào một công việc, dự án kinh doanh cùng với người khác: Hành động cùng nhau đóng góp vốn để thực hiện một mục đích chung, thường để kinh doanh, sản xuất hoặc đầu .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều nhà đầu đã quyết định góp vốn để xây dựng nhà máy mới.
    • Anh ấy góp vốn vào cửa hàng cà phê cùng với hai người bạn.
    • Muốn mở rộng sản xuất, công ty cần tìm thêm đối tác sẵn sàng góp vốn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "góp vốn bằng hiện vật": đóng góp vốn không phải bằng tiền mặt bằng tài sản, máy móc, công nghệ.

    • Công ty A góp vốn bằng hiện vật dây chuyền sản xuất mặt bằng.
  • "góp vốn cổ phần": hình thức góp vốn để trở thành cổ đông trong một công ty cổ phần.

    • Sau khi góp vốn cổ phần, ấy trở thành một cổ đông lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Góp phần (động từ): đóng góp một phần công sức, trí tuệ hoặc vật chất vào việc chung.

    • Mọi người đều góp phần vào thành công của dự án.
  • Đầu (động từ): bỏ vốn, công sức vào một lĩnh vực để sinh lợi. (Nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả góp vốn).

    • Họ quyết định đầu vào bất động sản.
Từ đồng nghĩa
  • Đóng góp vốn: Cùng nghĩa, nhấn mạnh hành động đóng góp.
  • Góp cổ phần: Thường dùng trong ngữ cảnh công ty cổ phần.
Các cụm từ liên quan
  • Góp vốn kinh doanh: Hành động góp vốn cụ thể cho mục đích kinh doanh.

    • Họ đang tìm kiếm cơ hội góp vốn kinh doanh trong lĩnh vực công nghệ.
  • Góp vốn thành lập: Góp vốn ngay từ giai đoạn đầu để thành lập một tổ chức, doanh nghiệp.

    • Ba công ty đã góp vốn thành lập một liên doanh mới.
Thành ngữ liên quan
  • Chung vốn, chung lời: Thành ngữ chỉ việc cùng nhau góp vốn cùng nhau chia sẻ lợi nhuận hoặc rủi ro.
    • Hợp tác làm ăn theo kiểu chung vốn, chung lời.
góp vốn

Hai doanh nhân góp vốn để mở một cửa hàng cà phê.

  1. đgt Bỏ tiền vào một công việc cùng với nhiều người khác, để kinh doanh: Ông ấy góp vốn vào việc thành lập ngân hàng.